Archive

Category Archives for "Nghề xây dựng"

Bài giảng Nghiệp vụ Đấu thầu

Kính gửi bạn đọc tài liệu Nghiệp vụ Đấu thầu. Tài liệu do Nguyễn Xuân Đào – Nguyên Phó cục trưởng QLĐT – Bộ KH&ĐT biên soạn. Tài liệu hay và bổ ích, bạn có thể in ra đọc và suy ngẫm.

Ngoài ra Công ty Giá Xây Dựng có tổ chức lớp Nghiệp vụ Đấu thầu theo Luật Đấu thầu số 43 và Nghị định số 63.

Liên hệ đăng ký tham gia: Ms Thanh Liệu 0964 813 416

Email: Tranlieu@gxd viagra generique sans ordonnance.vn

Kích vào đây để tải tài liệu

Tình huống Hồ sơ mời thầu (HSMT)

“Trường hợp hồ sơ mời thầu (HSMT) yêu cầu nhà thầu có 3 hợp đồng tương tự nhưng trong HSDT nhà thầu không cung cấp hợp đồng, hoặc có cung cấp hợp đồng nhưng thiếu, hoặc không theo yêu cầu của HSMT thì sau khi mở thầu nhà thầu có thể tự bổ sung được không?”

Bộ Kế hoạch và Đầu tư trả lời:
“Khoản 1 và Khoản 2, Điều 16 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định, sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.

Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.

Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện HSDT thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSDT”

Mời các chuyên gia cùng bình luận cho ý kiến.

Đăng ký tham gia lớp Nghiệp vụ Đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu để cùng các chuyên gia trao đổi.

Mời liên hệ: 0964 813 416

Email: Tranlieugxd@gmail.com

Tình huống Thanh quyết toán

Câu hỏi: Vốn đầu tư XDCB đã phân bổ cho các đầu điểm từ năm trước chuyển nguồn sang năm sau, trong qua trình thực hiện chi đầu tư các công trình không dùng hết có được phép điều chỉnh cho các công trình khác không? Nếu được điều chỉnh thi điều chỉnh như thế nào? Chỉ điều chỉnh cho những công trình chuyển tiếp hay cả công trình khởi công mới

Trả lời:
Việc kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản được thực hiện theo quy đinh tại Điều 14 Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, theo đó các dự án được xét chuyển kéo dài phải thực hiện theo đúng đối tượng đã quy định. Do vậy, trong quá trình thực hiện chi đầu tư các công trình không dùng hết thì không được phép điều chỉnh cho các công trình khác.

11942098_958202317577079_6411389366269630099_o

#‎QuyettoanGXD‬

Danh mục hồ sơ pháp lý Đấu thầu + Quản lý chất lượng

Danh mục hồ sơ pháp lý
A GIAI ĐOẠN ĐẤU THẦU
1 Hồ sơ thiết kế BVTKKT và dự toán thi công phê duyệt
2 Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTKKT và dự toán thi công
3 Các quyết định của Chủ đầu tư về mời quan tâm gói thầu
4 Hồ sơ mời quan tâm của Chủ đầu tư phát hành
5 Hồ sơ dự quan tâm của nhà thầu (hồ sơ năng lực, biện pháp, giá đề xuất của nhà thầu)
6 Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu và chỉ định nhà thầu
7 Hợp đồng thi công xây dựng về việc thi công cọc khoan nhồi nhà N01
8 Công văn về việc thi công cọc đại trà (nếu có)
9 Các văn bản, tài liệu khác
B GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI THI CÔNG
10 Thuyết minh + bản vẽ biện pháp thi công của nhà thầu được Chủ đầu tư duyệt
11 Tiến độ thi công chi tiết của nhà thầu được Chủ đầu tư duyệt
12 Biên bản bàn giao mặt bằng thi công
13 Biên bản bàn giao mốc định vị, mốc cao độ
14 Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường
15 Các quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách chính (chỉ huy trưởng, chỉ huy phó), cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bảng kê năng lực kinh nghiệm)
16 Danh sách cán bộ, công nhân tham gia thực tế thi công gói thầu
17 Các chứng chỉ nghề của công nhân vận hành máy, thiết bị thi công
18 Danh sách phân công nhiệm vụ của cán bộ tại công trường
19 Sơ đồ tổ chức trên công trường
C HỒ SƠ ATLĐ – VSMT
20 Quyết định phân cấp trách nhiệm bộ phận hoặc cá nhân của công ty (Phụ trách ATLĐ Công ty cho gói thầu, Trưởng ban ATLĐ tại công trình, các ủy viên ban ATLĐ)
21 Quyết định thành lập ban an toàn công trình, quy chế phân công nhiệm vụ
22 Hồ sơ quy trình quy phạm về kĩ thuật an toàn, quy trình xử lý sự cố tai nạn lao động
23 Nội quy an toàn lao động – vệ sinh môi trường (ATLĐ-VSMT)
24 Tài liệu và nội dung bài giảng ATLĐ-VSMT
25 Hồ sơ huấn luyện ATLĐ
26 Biên bản lớp học về công tác an toàn – vệ sinh lao động
27 Hồ sơ quản lý trang cấp phát bảo hộ lao động có chữ ký của công nhân
28 Danh sách tập huấn an toàn có chữ ký của công nhân
29 Bài thu hoạch của người lao động
30 Danh sách đề nghị cấp thẻ ATLĐ, thẻ ATLĐ
31 Biện pháp an toàn thi công phòng chống cháy nổ
32 Thuyết minh + bản vẽ biện pháp ATLĐ – VSMT của nhà thầu được Chủ đầu tư duyệt
33 Nhật ký an toàn
34 Sổ giao việc đầu ca có nội dung về an toàn lao động
35 Sổ theo dõi bệnh nghề nghiệp, tai nạn lao động, khám sức khoẻ định kỳ
36 Cam kết về thực hiện an toàn vệ sinh lao động
37 Hồ sơ đặc tính kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thiết bị
38 Hồ sơ kiểm định thiết bị, sổ theo dõi bảo dưỡng- kiểm tra định kỳ máy móc thiết bị
39 Nội quy an toàn khi sử dụng máy móc thiết bị vật tư
40 Hồ sơ hợp đồng lao động( ứng với hồ sơ nhân lực: Bao gồm giấy khám sức khỏe, đơn xin việc, cam kết, sơ yếu lý lịch, bằng cấp, chứng chỉ…).
41 Bảo hiểm tai nạn lao động
D HỒ SƠ PHÁP LÝ MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG
42 Máy toàn đạc, kinh vĩ …
– Giấy kiểm nghiệm máy
– Biên bản kiểm nghiệm máy trước khi đưa vào sử dụng
43 Máy nén khi, cần trục, máy đào, máy + hệ thống trộn dung dịch ….
– Chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, tình trạng, hãng sản xuất
– Giấy chứng nhận kiểm định
– Lý lịch các máy thi công
– Biên bản kiểm nghiệm máy trước khi đưa vào sử dụng
E HỒ SƠ PHÁP LÝ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM VLXD
I Hồ sơ pháp lý Phòng thí nghiệm LAS-XD 606 Cty Delta
44 Quyết định phê duyệt phòng thí nghiệm của Chủ đầu tư
45 Giấy đăng ký kinh doanh, mã số thuế của Công ty Delta
46 Quyết định thành lập tổ thí nghiệm của Phòng Las XD 606 phục vụ cho công trình Golden Land, danh sách kèm theo
47 Hồ sơ năng lực của Phòng thí nghiệm Las XD 606
48 Quyết định của Bộ Xây dựng công nhận khả năng thực hiện Các phép thử Phòng Las XD 606
49 Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xử của máy móc, thiết bị
50 Giấy chứng nhận hiệu chuẩn các máy nén bê tông, máy kéo thép …….
51 Các hợp đồng thí nghiệm tương tự kèm theo hồ sơ của đơn vị thí nghiệm
52 Bằng tốt nghiệp, các Giấy chứng nhận về hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm, hợp đồng lao động công chứng
53 Hợp đồng kinh tế giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm về việc thí nghiệm chất lượng vật liệu
II Hồ sơ năng lực Phòng thí nghiệm dung dịch Polymer
54 Giấy đăng ký kinh doanh, mã số thuế của đơn vị
55 Hồ sơ năng lực của Phòng thí nghiệm
56 Quyết định của Bộ Xây dựng công nhận khả năng thực hiện Các phép thử Phòng Las XD
57 Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xử của máy móc, thiết bị
58 Giấy chứng nhận hiệu chuẩn các máy móc
59 Các hợp đồng thí nghiệm tương tự kèm theo hồ sơ của đơn vị thí nghiệm
60 Bằng tốt nghiệp, các Giấy chứng nhận về hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm, hợp đồng lao động
G HỒ SƠ PHÁP LÝ ĐƠN VỊ CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH
I Đơn vị cung cấp Polymer, Soda
61 Hồ sơ năng lực của nhà cung cấp (tài chính, nhân sự, các hợp đồng đã thực hiện)
62 Giấy chứng nhận Đăng ký thuế
63 Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh
64 Hợp đồng kinh tế giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp vật liệu
65 Catologue sản phầm kèm theo
66 Chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất xứ kèm theo (CO, CQ) của sản phẩm
67 Công bố tiêu chuẩn áp dụng (nếu có)
II Các Đơn vị cung cấp Thép xây dựng
66 Hồ sơ năng lực của nhà cung cấp (tài chính, nhân sự, các hợp đồng đã thực hiện)
67 Giấy chứng nhận Đăng ký thuế
68 Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh
69 Hợp đồng kinh tế giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp vật liệu
70 Catologue sản phầm kèm theo
71 Chứng chỉ chứng nhận chất lượng sản phầm kèm theo
72 Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về việc nhà thầu cung cấp là đại lý cấp 1
III Các Đơn vị cung cấp bê tông
73 Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh công ty
74 Giấy chứng nhận Đăng ký thuế
75 Hồ sơ năng lực của nhà cung cấp (tài chính, nhân sự, các hợp đồng đã thực hiện)
76 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (nếu có)
77 Phiếu xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
78 Giấy phép khai thác nước dưới đất
79 Hồ sơ nguồn gốc, xuất xứ của máy móc thiết bị của đơn vị cung cấp
80 Giấy chứng nhận kiểm định máy móc thiết bị
81 Giấy chứng nhận hiệu chuẩn các cân trên trạm trộn Bê tông
82 Hợp đồng mua bán bê tông thương phẩm giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp vật liệu
83 Biên bản kiểm tra trạm trộn bê tông
84 Biên bản nghiệm thu cấp phối bê tông, phiếu thiết kế thành phần cấp phối bê tông cho gói thầu
VI Đơn vị cung cấp ống thép siêu âm
85 Hồ sơ năng lực của nhà cung cấp (tài chính, nhân sự, các hợp đồng đã thực hiện)
86 Giấy chứng nhận Đăng ký thuế
87 Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh
88 Hợp đồng kinh tế giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp vật liệu
89 Catologue sản phầm kèm theo
90 Chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất xứ kèm theo (CO, CQ) của sản phẩm
91 Công bố tiêu chuẩn áp dụng (nếu có)
H GIAI ĐOẠN THI CÔNG
92 Các văn bản thay đồi thiết kế ( nếu có)
93 Các quyết định thay đổi hay điều chỉnh, phê duyệt của Chủ đầu tư ( nếu có)
94 Các biên bản hiện trường trong quá trình thi công có tính pháp lý (xử lý thiết kế tại hiện trường, xử lý sự cố thi công, xử lý an toàn lao động ….)
I GIAI ĐOẠN NGHIỆM THU BÀN GIAO
95 Các văn bản cần thiết theo nghị định 209, thông tư 12/2007, thông tư 27/2009, TCXD 371-2006 về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Danh mục hồ sơ quản lý chất lượng
1 Bản vẽ hoàn công hạng mục (có danh mục bản vẽ kèm theo).
2 Bản hoàn công tọa độ các cọc
3 Các chứng chỉ kỹ thuật, nhãn mác, xuất xứ, xuất xưởng, xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công các phần cọc khoan nhồi (có danh mục bản vẽ kèm theo)
4 Các phiếu kiểm tra, kết quả thí nghiệm xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công các phần cọc do phòng thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện (có danh mục bản vẽ kèm theo).
5 Các tài liệu, nhật ký nghiệm thu công việc hiện trường, biên bản nghiệm thu chất lượng các công tác xây dựng thuộc hạng mục cọc khoan nhồi. Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ hoàn công công tác xây lắp được nghiệm thu (có danh mục biên bản nghiệm thu công tác xây dựng kèm theo ).
6 Báo cáo kết quả các thí nghiệm hiện trường (thí nghiệm PDA cọc TP7) của nhà thầu kiểm định
7 Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng đường hàn của các mối nối ống siêu âm (nếu có).
8 Nhật ký thi công của nhà thầu
9 Nhất ký giám sát của Chủ đầu tư
10 Bản kê các thay đổi so với thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
11 Hồ sơ, biên bản hiện trường giải quyết sự cố công trình ( nếu có )
12 Báo cáo chất lượng siêu âm cọc của nhà thầu kiểm định đối với những các cọc đã chỉ định siêu âm trước khi chủ đầu tư nghiệm thu.
13 Báo cáo chất lượng xây dựng hạng mục cọc khoan nhồi của nhà thầu, đơn vị tư vấn giám sát, chủ đầu tư.
14 Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng hoàn thành.
15 Biên bản kiểm tra hồ sơ nghiệm thu hạng mục xây dựng hoàn thành

 

Danh mục hồ sơ quyết toán

Danh mục hồ sơ quyết toán

Danh mục sau chỉ là định hướng, tùy từng dự án công trình mà các bạn bổ sung hoặc bớt đi cho phù hợp. Nếu có bổ sung, sửa đổi gì mong các bạn comment góp ý để giúp các đồng nghiệp đi sau thực hiện công việc tốt hơn, đưa đất nước phát triển. Tài liệu này cũng dùng để quản lý hồ sơ, định hướng kiểm toán hồ sơ…

Các bạn có thể copy hoặc tải file Word đính kèm.

STT Danh mục hồ sơ Số lượng Ghi chú
I CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ
1 Quyết định phê duyệt đầu tư dự án
2 Quyết định phê duyệt tổng dự toán
3 Các quyết định điều chỉnh tổng mức đầu tư và tổng dự toán (nếu có)
4 Các quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu tổng thể các văn bản của người có thẩm quyền liên quan chung toàn dự án
5 Báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành
II CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bản vẽ thiết kế thi công
2 Dự toán được phê duyệt
3 Hồ sơ đấu thầu xây lắp
– Kế hoạch đấu thầu được phê duyệt
– Hồ sơ mời thầu
– Hồ sơ dự thầu của các nhà thầu
– Biên bản mở thầu, xét thầu
– Quyết định phê duyệt trúng thầu
4 Hồ sơ chỉ định thầu
– Tờ trình xin phép chỉ định thầu
– Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đề xuất, các biên bản chấm hồ sơ đề xuất…
– Quyết định chỉ định thầu
5 Hợp đỗng giao nhận thầu xây lắp
6 Các phụ lục của hợp đồng (nếu có)
7 Các biên bản nghiệm thu theo yêu cầu nghiệm thu của các hợp đồng xây lắp đã ký kết
8 Biên bản nghiệm thu công việc, gia đoạn
9 Biên bản nghiệm thu phát sinh (nếu có)
10 Biên bản nghiêm thu đưa công trình vào sử dụng
11 Nhật ký công trình
12 Bản vẽ hoàn công
13 Các chứng chỉ xuất xứ vật liệu, các kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng
14 Quyết toán A-B giá trị xây lắp
15 Các hồ sơ xây lắp khác
III CHI PHÍ VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ BAO GỒM: CHI PHÍ MUA SẮM, CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, CHI PHÍ BẢO HIỂM VÀ CHO PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Hồ sơ đấu thầu mua sắm thiết bị
– Kế hoạch đấu thầu được phê duyệt
– Hồ sơ mời thầu
– Hồ sơ dự thầu
– Biên bản mở thầu, xét thầu
– Quyết định của người có thẩm quyền về gói thầu được trúng thầu
2 Hồ sơ chỉ định thầu
– Tờ trình xin phép chỉ định thầu
– Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đề xuất, các biên bản chấm hồ sơ đề xuất…
– Quyết định chỉ định thầu
3 Hợp đồng mua sắm thiết bị
4 Các phụ lục hợp đồng nếu có
5 Các biên bản nghiệm thu kỹ thuật
Các biên bản nghiệm thu chạy thử, các hồ sơ về thiết bị nhập khẩu .v.v.
6 Biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng
7 Hóa đơn GTGT mua sắm thiết bị
8 Quyết toán A-B giá trị thiết bị
IV CHI PHÍ BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, TÁI ĐỊNH CƯ
1 Hồ sơ chứng từ chi bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng trên đất vv..
2 Hồ sơ chi phí thực hiện tái định cư (tương tự như hồ sơ xây lắp)
3 Hồ sơ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng
4 Hồ sơ chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng
5 Hồ sơ chi trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư
V CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
– Hồ sơ chứng từ chi phí khảo sát, thiết kế, giám sát .v.v.
– …
VII CHI PHÍ KHÁC
Hồ sơ chứng từ chi phí rà phá bom mìn, bảo hiểm công trình, kiểm toán, thẩm tra quyết toán
VII CÁC HỒ SƠ LIÊN QUAN KHÁC
1 Chi tiết nguồn vốn cấp cho dự án (công trình)
2 Báo cáo quyết toán chi tiết chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản
3 Chi tiết công nợ của dự án

Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm